XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP

GIÁ BÁN

Liên Hệ

Với sự hợp tác toàn diện trong sản xuất lắp ráp và phân phối, xe tải Howo được TMT Motors nhập khẩu linh kiện và lắp ráp đồng bộ dưới sự giám sát khắt khe theo tiêu chuẩn của tập đoàn Sinotruk.

Nhờ sự hiểu biết sâu sắc về nhu cầu vận chuyển hàng hoá và địa hình tại Việt Nam, TMT Motors đã có những cải tiến và nâng cấp vượt trội hơn so với dòng xe nhập nhập khẩu như nâng cấp động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, trang bị thêm đệm trượt, thanh chống xô, cây chống thùng ben… và đảm bảo dịch vụ bảo hành tốt nhất.


XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP
XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP
XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP
XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP
XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP
XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP XE BEN HOWO TMT 6×4 THÙNG HUYNDAI V7G 380HP

Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Mời bạn đăng ký để nhận :

  • Báo giá update hàng ngày
  • Chương trình ưu đãi hàng ngày
  • Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp
  • Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu CNHTC
Mã kiểu loại ZZ3257N3447E1-HD
Công thức bánh xe 6x4R
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 12120
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 11750/11750
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 24000/24000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 2(130kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 7800x2500x3350
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 4950x2300x810
Khoảng cách trục 3425+1350
Vết bánh xe trước/sau 2041/1850
Vết xe bánh sau phía ngoài 2200
Động cơ Kiểu loại động cơ D10.38-50
Kiểu Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 9726
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 276/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu Kiểu loại/dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số HW19712/Hộp số cơ khí/12 số tiến + 02 số lùi/Cơ khí
Vị trí cầu chủ động Cụm cầu sau
Cầu trước HF09 (9 tấn)
Cầu sau AC16 (16 tấn); tỉ số truyền 4,77
Lốp 12.00R20 ( 3 lựa chọn tam giác, Bridgestone, Samson)
Hệ thống treo Hệ thống treo trước 11 lá
Hệ thống treo sau 12 lá
Hệ thống lái Mã hiệu WG9725478118/1
Loại cơ cấu lái Trục vít – ê cubi, dẫn động cơ khí
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Tang trống dẫn động khí nén
Thân xe Cabin V7G, Cabin lật
Loại thân xe Khung xe chịu lực 2 lớp 8+8 (mm)
Chassis 300x80x(8+8)  (mm)
Loại dây đai an toàn Dây đai 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben Tháp ben HYVA, đường kính 220 mm
Khác Màu sắc Xanh, nâu
Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 02x12Vx150Ah
Dung tích thùng dầu 300 lít
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng